| A |
KHÁM LÂM SÀNG |
| 1 |
Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, huyết áp, … |
Miễn phí |
Miễn phí |
Miễn phí |
|
| 2 |
Khám lâm sàng |
67.400 |
67.400 |
67.400 |
Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...) |
| B |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
| 1 |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] |
113.000 |
113.000 |
113.000 |
Tầm soát bệnh lý phổi, lao phổi (KQ đọc MEDIC Hòa Hảo SG) |
| 2 |
Điện tim thường |
52.000 |
52.000 |
52.000 |
Phát hiện rối loại nhịp tim, bệnh tim thiếu máu cục bộ. |
| 3 |
Đo mật độ xương |
121.000 |
121.000 |
121.000 |
Đo mật độ xương bằng sóng siêu âm. Dùng để đánh giá mức độ loãng xương. |
| 4 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
124.000 |
124.000 |
124.000 |
Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng đồng thời kiểm tra tử cung buồng trứng (đối với nữ) và tiền liệt tuyến ( đối với nam) |
| 5 |
Siêu âm tuyến giáp |
124.000 |
124.000 |
124.000 |
Đánh giá hình ảnh tuyến giáp |
| 6 |
Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ |
347.000 |
347.000 |
347.000 |
Đánh giá mức độ hẹp động mạch cảnh, động mạch cột sống 2 bên |
| 7 |
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
347.000 |
347.000 |
347.000 |
Đánh giá hệ thống tỉnh mạch chi dưới. |
| 8 |
Siêu âm doppler tim |
347.000 |
347.000 |
347.000 |
Tầm soát bệnh lý hẹp / hở van tim, thiếu máu cơ tim… |
| 9 |
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) [Siêu âm đàn hồi gan] |
220.000 |
220.000 |
220.000 |
Tầm soát các bệnh lý gan |
| 10 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.600.000 |
2.600.000 |
2.600.000 |
Tầm soát khối u mạch máu não |
| C |
XÉT NGHIỆM |
| 1 |
Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14 [Thổi hơi thở C13] |
820.000 |
820.000 |
820.000 |
Kiểm tra HP dạ dày |
| 2 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
85.000 |
85.000 |
85.000 |
Đánh giá sự cân bằng các ion điện giải trong cơ thể (Na, K, Cl) |
| 3 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
95.000 |
95.000 |
95.000 |
Tầm soát bệnh thiếu máu, kiểm tra số lượng hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu |
| 4 |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
Tầm soát bệnh Gout |
| 5 |
Định lượng Urê [Máu] |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
Khảo sát chức năng thận |
| 6 |
Định lượng Creatinin [Máu] |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
Khảo sát chức năng thận |
| 7 |
Định lượng Glucose [Máu] |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
Định lượng đường trong máu |
| 8 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
Chẩn đoán và theo dõi bệnh gan |
| 9 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
Chẩn đoán các bệnh gan (viêm gan, xơ gan, hoặc ung thư gan,..) |
| 10 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
Chẩn đoán và theo dõi các bệnh gan, Phát hiện và theo dõi rối loạn đường mật |
| 11 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
48.000 |
48.000 |
48.000 |
Phát hiện viêm tiết niệu và dấu hiệu sớm của bệnh lý thận. |
| 12 |
Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] |
49.000 |
49.000 |
49.000 |
Phát hiện sớm bệnh lý tăng Lipid. Đánh giá nguy cơ tim mạch (Nhồi máu cơ tim, Đột quỵ, tăng HA,..) |
| 13 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
49.000 |
49.000 |
49.000 |
Hỗ trợ chẩn đoán rối loạn lipid máu, xác định hội chứng chuyển hóa và nguy cơ đái tháo đường |
| 14 |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
47.000 |
47.000 |
47.000 |
Tầm soát rối loạn Lipid máu, Theo dõi hiệu quả điều trị hạ lipid máu, Phân tầng nguy cơ tim mạch |
| 15 |
Định lượng Triglycerid [Máu] |
49.000 |
49.000 |
49.000 |
Theo dõi hội chứng chuyển hóa và bệnh lý (ĐTĐ, Béo phì,..), Phát hiện sớm bệnh lý tăng Lipid. Đánh giá nguy cơ tim mạch |
| 16 |
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] |
117.000 |
117.000 |
117.000 |
Tầm soát, đánh giá, chẩn đoán, theo dõi,.. bệnh lý tuyến giáp |
| 17 |
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] |
117.000 |
117.000 |
117.000 |
Tầm soát, đánh giá, chẩn đoán, theo dõi,.. bệnh lý tuyến giáp |
| 18 |
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] |
117.000 |
117.000 |
117.000 |
Tầm soát, đánh giá, chẩn đoán, theo dõi,.. bệnh lý tuyến giáp |
| 19 |
Định lượng HbA1c [Máu] |
173.000 |
173.000 |
173.000 |
Tầm soát Đái tháo đường trong thời gian 03 tháng. |
| 20 |
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] |
210.000 |
210.000 |
210.000 |
Hỗ trợ chẩn đoán ung thư gan nguyên phát |
| 21 |
Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] |
- |
210.000 |
210.000 |
Tầm soát ung thư vú |
| 22 |
Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] |
210.000 |
210.000 |
210.000 |
Tầm soát ung thư tuyến tụy |
| 23 |
Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] |
- |
210.000 |
210.000 |
Tầm soát ung thư buồng trứng |
| 24 |
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] |
210.000 |
210.000 |
210.000 |
Hỗ trợ chẩn đoán ung thư đường tiêu hóa |
| 25 |
Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] |
210.000 |
210.000 |
210.000 |
Tầm soát ung thư phổi |
| 26 |
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] |
210.000 |
- |
- |
Hỗ trợ chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến |
| 27 |
Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] |
210.000 |
210.000 |
210.000 |
Tầm soát ung thư dạ dày |
| 28 |
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động |
198.000 |
198.000 |
198.000 |
Phát hiện kháng thể (Ab) chống lại ký sinh trùng Toxocara (Giun đũa chó, mèo) |
| 29 |
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] |
123.000 |
123.000 |
123.000 |
Đánh giá mức độ tổn thương thận, theo dõi tiến triển của thận, phát hiện sớm bệnh thận đặt biệt đối với bệnh nhân tăng HA, ĐTĐ |
| 30 |
Định lượng Albumin [Máu] |
41.000 |
41.000 |
41.000 |
Đánh giá mức độ nặng/nhẹ của Gan, Thận, các bệnh mạn tính (nếu có), tình trạng dinh dưỡng,… |
| 31 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
Đánh giá, chuẩn đoán, theo dõi,.. mức độ nặng/nhẹ của bệnh lý Gan |
| 32 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
Đánh giá, chuẩn đoán, theo dõi,.. mức độ nặng/nhẹ của bệnh lý Gan |
| 33 |
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] |
44.000 |
44.000 |
44.000 |
Đánh giá, chuẩn đoán, theo dõi,.. mức độ nặng/nhẹ của bệnh lý Gan, ngoài ra trường hợp bilirubin gián tiếp tăng dùng để đánh giá thiếu máu tan huyết. |
| 34 |
HBsAg miễn dịch tự động |
123.000 |
123.000 |
123.000 |
Phát hiện nhiễm virus viêm gan B |
| 35 |
HBsAb định lượng |
186.000 |
186.000 |
186.000 |
Kháng thể virus viêm gan B |
| 36 |
HCV Ab miễn dịch tự động |
198.000 |
198.000 |
198.000 |
Tầm soát viêm gan C |
| 37 |
HAV IgM miễn dịch tự động |
175.000 |
175.000 |
175.000 |
Tầm soát viêm gan siêu vi A. (Đọc KQ MEDIC Hòa Hảo SG) |
| 38 |
HBc total miễn dịch tự động |
175.000 |
175.000 |
175.000 |
Phát hiện viêm gan siêu vi B giai đoạn cửa sổ |
| 39 |
Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1) [Máu] [GỬI MEDIC HÒA HẢO] |
125.000 |
125.000 |
125.000 |
Đánh giá nguy cơ xơ vữa động mạch, bệnh tim mạch và rối loạn lipid máu. |
| 40 |
HEV IgM miễn dịch tự động |
185.000 |
185.000 |
185.000 |
Phát hiện nhiễm viêm gan E cấp tính hoặc mới mắc (KQ đọc bởi MEDIC Hòa Hảo SG) |
| E |
CHUYÊN KHOA DÀNH CHO NỮ (TÙY CHỌN) |
| 1 |
Khám chuyên khoa Sản |
- |
67.400 |
67.400 |
Kiểm tra tổng quan vùng bụng dưới với nữ chưa có gia đình. Khám âm đạo bằng dụng cụ tử cung với nữ có gia đình. |
| 2 |
PAP Liqui |
- |
- |
800.000 |
Xét nghiệm tế bào cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung. (Kết quả đọc bởi GS Nguyễn Sào Trung; GS Hứa Thị Ngọc Hà - MEDIC HÒA HẢO SÀI GÒN) |
| 3 |
Soi cổ tử cung |
- |
- |
113.000 |
Khảo sát tổn thương cổ tử cung bằng máy soi phóng đại. |
| 4 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
- |
- |
344.000 |
Khảo sát tử cung buồng trứng |
| 5 |
Siêu âm tuyến vú 2 bên |
— |
155.000 |
155.000 |
Sàng lọc phát hiện sớm tổn thương 2 bên vú và nách |
|
TỔNG GIÁ GÓI TẦM SOÁT |
9.466.400 |
9.898.800 |
11.155.800 |
|