Báo giá & chi tiết gói khám

Các gói khám sức khỏe

Chọn gói ở danh sách bên trái để xem chi tiết danh mục và chi phí từng hạng mục.

Lưu ý: BHYT không chi trả cho các gói khám sức khỏe tổng quát / tầm soát. Nếu Quý khách có tiền sử bệnh lý và được Bác sĩ chỉ định thực hiện các cận lâm sàng liên quan để điều trị, BHYT sẽ chi trả các hạng mục đó theo quy định hiện hành.
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI KHÁM TỔNG QUÁT CƠ BẢN

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
NAM NỮ (Chưa GĐ) NỮ (Có GĐ) GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, huyết áp, … Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 113.000 113.000 113.000 Tầm soát bệnh lý phổi, lao phổi (KQ đọc bởi MEDIC Hòa Hảo SG)
2 Điện tim thường 52.000 52.000 52.000 Phát hiện rối loạn nhịp tim, bệnh tim thiếu máu cục bộ.
3 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 124.000 124.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng đồng thời kiểm tra tử cung buồng trứng (đối với nữ) và tiền liệt tuyến (đối với nam)
4 Siêu âm tuyến giáp 124.000 124.000 124.000 Tầm soát các bệnh liên quan đến tuyến giáp
C XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 95.000 95.000 Tầm soát bệnh thiếu máu, kiểm tra số lượng hồng cầu , bạch cầu, tiểu cầu.
2 Định lượng Acid Uric [Máu] 45.000 45.000 45.000 Tầm soát bệnh Gout
3 Định lượng Urê [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng thận
4 Định lượng Creatinin [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng thận
5 Định lượng Glucose [Máu] 45.000 45.000 45.000 Định lượng đường trong máu
6 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng gan
7 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng gan
8 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng gan
9 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 48.000 48.000 48.000 Phát hiện viêm tiết niệu và dấu hiệu sớm của bệnh lý thận.
10 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ trong máu
11 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ trong máu
12 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 47.000 47.000 47.000 Định lượng mỡ trong máu
13 Định lượng Triglycerid [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ trong máu
14 Định lượng HbA1c [Máu] 173.000 173.000 173.000 Tầm soát tiểu đường trong thời gian 03 tháng.
15 HBsAg miễn dịch tự động 123.000 123.000 123.000 Phát hiện nhiễm virus Viêm gan B
16 HBsAb định lượng 186.000 186.000 186.000 Kháng thể virus Viêm gan B
17 HCV Ab miễn dịch tự động 198.000 198.000 198.000 Tầm soát Viêm gan C
D CHUYÊN KHOA DÀNH CHO NỮ (TÙY CHỌN)
1 Khám chuyên khoa Sản - 67.400 67.400 Kiểm tra tổng quan vùng bụng dưới với nữ chưa có gia đình. Khám âm đạo bằng dụng cụ tử cung với nữ có gia đình.
2 Pap smear (cổ trong + cổ ngoài) cổ tử cung [GỬI MEDIC HÒA HẢO] - - 400.000 Xét nghiệm tế bào cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung. (Kết quả đọc bởi GS Nguyễn Sào Trung; GS Hứa Thị Ngọc Hà - MEDIC HÒA HẢO SÀI GÒN)
3 Soi cổ tử cung - - 113.000 Khảo sát tổn thương cổ tử cung bằng máy soi phóng đại.
4 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo - - 344.000 Khảo sát tử cung buồng trứng
5 Siêu âm tuyến vú 2 bên 155.000 155.000 Sàng lọc phát hiện sớm tổn thương 2 bên vú và nách
TỔNG GÓI TẦM SOÁT 1.812.400 2.034.800 2.891.800
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI KHÁM TỔNG QUÁT NÂNG CAO

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
NAM NỮ (Chưa GĐ) NỮ (Có GĐ) GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, huyết áp, … Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...)
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 113.000 113.000 113.000 Tầm soát bệnh lý phổi, lao phổi (KQ đọc MEDIC Hòa Hảo SG)
2 Điện tim thường 52.000 52.000 52.000 Phát hiện rối loại nhịp tim, bệnh tim thiếu máu cục bộ.
3 Đo mật độ xương 121.000 121.000 121.000 Đo mật độ xương bằng sóng siêu âm. Dùng để đánh giá mức độ loãng xương.
4 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 124.000 124.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng đồng thời kiểm tra tử cung buồng trứng (đối với nữ) và tiền liệt tuyến ( đối với nam)
5 Siêu âm tuyến giáp 124.000 124.000 124.000 Đánh giá hình ảnh tuyến giáp
6 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 347.000 347.000 347.000 Đánh giá mức độ hẹp động mạch cảnh, động mạch cột sống 2 bên
7 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 347.000 347.000 347.000 Đánh giá hệ thống tỉnh mạch chi dưới.
8 Siêu âm doppler tim 347.000 347.000 347.000 Tầm soát bệnh lý hẹp / hở van tim, thiếu máu cơ tim…
9 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) [Siêu âm đàn hồi gan] 220.000 220.000 220.000 Tầm soát các bệnh lý gan
10 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2.600.000 2.600.000 2.600.000 Tầm soát khối u mạch máu não
C XÉT NGHIỆM
1 Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14 [Thổi hơi thở C13] 820.000 820.000 820.000 Kiểm tra HP dạ dày
2 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 85.000 85.000 85.000 Đánh giá sự cân bằng các ion điện giải trong cơ thể (Na, K, Cl)
3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 95.000 95.000 Tầm soát bệnh thiếu máu, kiểm tra số lượng hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
4 Định lượng Acid Uric [Máu] 45.000 45.000 45.000 Tầm soát bệnh Gout
5 Định lượng Urê [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng thận
6 Định lượng Creatinin [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng thận
7 Định lượng Glucose [Máu] 45.000 45.000 45.000 Định lượng đường trong máu
8 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Chẩn đoán và theo dõi bệnh gan
9 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Chẩn đoán các bệnh gan (viêm gan, xơ gan, hoặc ung thư gan,..)
10 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Chẩn đoán và theo dõi các bệnh gan, Phát hiện và theo dõi rối loạn đường mật
11 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 48.000 48.000 48.000 Phát hiện viêm tiết niệu và dấu hiệu sớm của bệnh lý thận.
12 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] 49.000 49.000 49.000 Phát hiện sớm bệnh lý tăng Lipid. Đánh giá nguy cơ tim mạch (Nhồi máu cơ tim, Đột quỵ, tăng HA,..)
13 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 49.000 49.000 49.000 Hỗ trợ chẩn đoán rối loạn lipid máu, xác định hội chứng chuyển hóa và nguy cơ đái tháo đường
14 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 47.000 47.000 47.000 Tầm soát rối loạn Lipid máu, Theo dõi hiệu quả điều trị hạ lipid máu, Phân tầng nguy cơ tim mạch
15 Định lượng Triglycerid [Máu] 49.000 49.000 49.000 Theo dõi hội chứng chuyển hóa và bệnh lý (ĐTĐ, Béo phì,..), Phát hiện sớm bệnh lý tăng Lipid. Đánh giá nguy cơ tim mạch
16 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 117.000 117.000 117.000 Tầm soát, đánh giá, chẩn đoán, theo dõi,.. bệnh lý tuyến giáp
17 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 117.000 117.000 117.000 Tầm soát, đánh giá, chẩn đoán, theo dõi,.. bệnh lý tuyến giáp
18 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 117.000 117.000 117.000 Tầm soát, đánh giá, chẩn đoán, theo dõi,.. bệnh lý tuyến giáp
19 Định lượng HbA1c [Máu] 173.000 173.000 173.000 Tầm soát Đái tháo đường trong thời gian 03 tháng.
20 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 210.000 210.000 210.000 Hỗ trợ chẩn đoán ung thư gan nguyên phát
21 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] - 210.000 210.000 Tầm soát ung thư vú
22 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 210.000 210.000 210.000 Tầm soát ung thư tuyến tụy
23 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] - 210.000 210.000 Tầm soát ung thư buồng trứng
24 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 210.000 210.000 210.000 Hỗ trợ chẩn đoán ung thư đường tiêu hóa
25 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] 210.000 210.000 210.000 Tầm soát ung thư phổi
26 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 210.000 - - Hỗ trợ chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến
27 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 210.000 210.000 210.000 Tầm soát ung thư dạ dày
28 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động 198.000 198.000 198.000 Phát hiện kháng thể (Ab) chống lại ký sinh trùng Toxocara (Giun đũa chó, mèo)
29 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] 123.000 123.000 123.000 Đánh giá mức độ tổn thương thận, theo dõi tiến triển của thận, phát hiện sớm bệnh thận đặt biệt đối với bệnh nhân tăng HA, ĐTĐ
30 Định lượng Albumin [Máu] 41.000 41.000 41.000 Đánh giá mức độ nặng/nhẹ của Gan, Thận, các bệnh mạn tính (nếu có), tình trạng dinh dưỡng,…
31 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 45.000 45.000 45.000 Đánh giá, chuẩn đoán, theo dõi,.. mức độ nặng/nhẹ của bệnh lý Gan
32 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 45.000 45.000 45.000 Đánh giá, chuẩn đoán, theo dõi,.. mức độ nặng/nhẹ của bệnh lý Gan
33 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 44.000 44.000 44.000 Đánh giá, chuẩn đoán, theo dõi,.. mức độ nặng/nhẹ của bệnh lý Gan, ngoài ra trường hợp bilirubin gián tiếp tăng dùng để đánh giá thiếu máu tan huyết.
34 HBsAg miễn dịch tự động 123.000 123.000 123.000 Phát hiện nhiễm virus viêm gan B
35 HBsAb định lượng 186.000 186.000 186.000 Kháng thể virus viêm gan B
36 HCV Ab miễn dịch tự động 198.000 198.000 198.000 Tầm soát viêm gan C
37 HAV IgM miễn dịch tự động 175.000 175.000 175.000 Tầm soát viêm gan siêu vi A. (Đọc KQ MEDIC Hòa Hảo SG)
38 HBc total miễn dịch tự động 175.000 175.000 175.000 Phát hiện viêm gan siêu vi B giai đoạn cửa sổ
39 Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1) [Máu] [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 125.000 125.000 125.000 Đánh giá nguy cơ xơ vữa động mạch, bệnh tim mạch và rối loạn lipid máu.
40 HEV IgM miễn dịch tự động 185.000 185.000 185.000 Phát hiện nhiễm viêm gan E cấp tính hoặc mới mắc (KQ đọc bởi MEDIC Hòa Hảo SG)
E CHUYÊN KHOA DÀNH CHO NỮ (TÙY CHỌN)
1 Khám chuyên khoa Sản - 67.400 67.400 Kiểm tra tổng quan vùng bụng dưới với nữ chưa có gia đình. Khám âm đạo bằng dụng cụ tử cung với nữ có gia đình.
2 PAP Liqui - - 800.000 Xét nghiệm tế bào cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung. (Kết quả đọc bởi GS Nguyễn Sào Trung; GS Hứa Thị Ngọc Hà - MEDIC HÒA HẢO SÀI GÒN)
3 Soi cổ tử cung - - 113.000 Khảo sát tổn thương cổ tử cung bằng máy soi phóng đại.
4 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo - - 344.000 Khảo sát tử cung buồng trứng
5 Siêu âm tuyến vú 2 bên 155.000 155.000 Sàng lọc phát hiện sớm tổn thương 2 bên vú và nách
TỔNG GIÁ GÓI TẦM SOÁT 9.466.400 9.898.800 11.155.800
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

DẤU ẤN UNG THƯ

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
NAM NỮ GHI CHÚ
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 95.000 Tầm soát bệnh thiếu máu, kiểm tra số lượng hồng cầu , bạch cầu phát hiện sớm ung thư.
2 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 176.000 176.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở gan giai đoạn nguyên phát
3 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] - 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở vú
4 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 210.000 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở tuyến tụy
5 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] - 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở buồng trứng
6 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 210.000 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở đường tiêu hóa
7 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] 210.000 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở phổi
8 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 210.000 - Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở tiền liệt tuyến
9 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 210.000 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở dạ dày
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 1.321.000 1.531.000
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ BUỒNG TRỨNG CƠ BẢN

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
NỮ (CHƯA CÓ GĐ) NỮ (CÓ GĐ) GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 - Đánh giá tử cung
2 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo - 344.000 Phát hiện sớm các bất thường ở tử cung và buồng trứng như u xơ, polyp, nang hoặc khối u.
C XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 95.000 Tầm soát bệnh thiếu máu, kiểm tra số lượng hồng cầu, bạch cầu phát hiện sớm ung thư.
2 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] 210.000 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở buồng trứng
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 496.400 716.400
Lưu ý: Bác sĩ phòng khám Phụ khoa tư vấn bệnh nhân chụp thêm CT bụng có cản quang (nếu cần)
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ CỔ TỬ CUNG CƠ BẢN (ĐÃ LẬP GĐ)

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
NỮ GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B XÉT NGHIỆM
1 Vi khuẩn nhuộm soi 110.000 Đánh giá vi khuẩn, nấm, bạch cầu,…
2 Pap smear (cổ trong + cổ ngoài) cổ tử cung [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 400.000 Phát hiện sớm các bất thường ở tử cung và buồng trứng.
3 PAP Liqui [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 800.000 Giúp phát hiện phụ nữ mắc ung thư cổ tử cung ở giai đoạn sớm lên đến 70%
4 HPV DNA Cobas Roche [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 635.000 Xét nghiệm tầm soát đầu tay đơn lẻ giúp xác định những phụ nữ có nguy cơ cao phát triển thành ung thư cổ tử cung hoặc tổn thương mức độ cao
TỔNG GIÁ 2.012.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ DẠ DÀY - ĐẠI TRỰC TRÀNG CƠ BẢN

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
CHỤP CT NỘI SOI GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Điện tim thường - 52.000 Phát hiện rối loạn nhịp tim, bệnh tim thiếu máu cục bộ.
2 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 124.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng (Gan, thận,…) đồng thời kiểm tra tử cung buồng trứng (đối với nữ) và tiền liệt tuyến ( đối với nam), Khảo sát hạch ổ bụng, động mạch chủ bụng để thực hiện nội soi.
3 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) [có tiêm thuốc cản quang] [CHỤP MÁY CT160] 1.637.000 - Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng (Dạ dày, Gan, thận,…)
4 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori - 663.000 Phát hiện sớm các bệnh lý bất thường ở dạ dày và Kiểm tra HP dạ dày
5 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết [không gây mê] - 1.097.000 Phát hiện sớm các bệnh lý bất thường ở đại trực tràng
6 Gây mê khác [GÓI NỘI SOI DẠ DÀY, ĐẠI TRÀNG] [02 ỐNG THUỐC] - 1.650.000 Hỗ trợ gây mê và làm sạch ống tiêu hóa
C XÉT NGHIỆM
1 Định lượng Creatinin (máu) 45.000 45.000 Đánh giá chức năng thận để thực hiện chụp cản quang
2 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 210.000 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở đường tiêu hóa
3 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 210.000 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở dạ dày
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 2.293.400 4.118.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ GAN CƠ BẢN

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
MRI CẢN TỪ CHỤP CT CẢN QUANG GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 124.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng (Gan, thận,…) đồng thời kiểm tra tử cung buồng trứng (đối với nữ) và tiền liệt tuyến ( đối với nam)
2 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) [Siêu âm đàn hồi gan] 220.000 220.000 Xác định bệnh nhân có bị Xơ Gan hay không
3 Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lạch và mạch khối u) 2.600.000 - Phát hiện các khối U Gan, đánh giá kích thước, vị trí và mức độ xâm lấn.
4 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [CHỤP MÁY CT160] - 1.567.000 Phát hiện các khối U Gan, đánh giá kích thước, vị trí và mức độ xâm lấn.
C XÉT NGHIỆM
1 Định lượng Creatinin (máu) 45.000 45.000 Đánh giá chức năng thận
2 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 45.000 45.000 Đánh giá chức năng Gan
3 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 45.000 45.000 Đánh giá chức năng Gan
4 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 45.000 45.000 Đánh giá chức năng Gan
5 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 45.000 45.000 Đánh giá mức độ nặng của một bệnh lý Gan
6 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 45.000 45.000 Đánh giá mức độ nặng của một bệnh lý Gan
7 Định lượng Albumin [Máu] 41.000 41.000 Đánh giá chức năng Gan
8 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 115.000 115.000 Đánh giá mức độ nặng của một bệnh lý Gan
9 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động 85.000 85.000 Đánh giá mức độ nặng của một bệnh lý Gan
10 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 146.000 146.000 Đánh giá mức độ nặng của một bệnh lý Gan
11 HBsAg miễn dịch tự động 123.000 123.000 Tìm kháng nguyên virus gây viêm gan siêu vi B
12 HBsAb định lượng 186.000 186.000 Tìm kháng thể virus gây viêm gan siêu vi B
13 HBc total miễn dịch tự động 175.000 175.000 Phát hiện kháng thể lõi virus Viêm gan B
14 HCV Ab miễn dịch tự động 198.000 198.000 Tìm kháng thể virus viêm gan siêu vi C trong máu, dùng để sàng lọc bệnh viêm gan C
15 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 95.000 Tầm soát bệnh thiếu máu, kiểm tra số lượng hồng cầu , bạch cầu phát hiện sớm ung thư.
16 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 210.000 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở gan giai đoạn nguyên phát
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 4.655.400 3.622.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ PHỔI

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
CHỤP CT (CẢN QUANG) GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng (Gan, thận,…) đồng thời kiểm tra tử cung buồng trứng (đối với nữ) và tiền liệt tuyến ( đối với nam)
2 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [CHỤP MÁY CT160] 1.567.000 Đánh giá tình trạng bệnh lý của xương sườn, màng phổi, nhu mô phổi, phế quản.
3 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 113.000 Tầm soát bệnh lý về phổi, lao phổi (KQ đọc MEDIC Hòa Hảo SG)
C XÉT NGHIỆM
1 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] 210.000 Dùng để định hướng chẩn đoán ung thư phổi và các bệnh phổi lành tính, cũng như giữa ung thư phổi không tế bào nhỏ và ung thư phổi tế bào nhỏ, giữa ung thư phổi nguyên phát và thứ phát
2 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 Tầm soát bệnh thiếu máu, kiểm tra số lượng hồng cầu , bạch cầu phát hiện sớm ung thư.
3 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở đường tiêu hóa (một số bất thường ở tiêu hóa sẽ ảnh hưởng đến phổi)
TỔNG GIÁ 2.386.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ TIỀN LIỆT TUYẾN CƠ BẢN

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
MRI CẢN TỪ CHỤP CT CẢN QUANG GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 124.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng (Gan, thận,…) và tiền liệt tuyến
2 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) 2.600.000 - Phát hiện các khối u Tiền liệt tuyến, đánh giá kích thước, vị trí và mức độ xâm lấn.
3 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [CHỤP MÁY CT160] - 1.567.000 Phát hiện các khối u Tiền liệt tuyến, đánh giá kích thước, vị trí và mức độ xâm lấn.
C XÉT NGHIỆM
1 Định lượng Creatinin (máu) 45.000 45.000 Đánh giá chức năng thận
2 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 95.000 Tầm soát bệnh thiếu máu, kiểm tra số lượng hồng cầu , bạch cầu phát hiện sớm ung thư.
3 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 210.000 210.000 Hỗ trợ chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 3.141.400 2.108.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ TỔNG QUÁT

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
NAM (CHỤP CT) NAM (MRI) NỮ (Chưa GĐ, CHỤP CT) NỮ (Chưa GĐ, MRI) NỮ (Có GĐ, CHỤP CT) NỮ (Có GĐ, MRI)
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng (Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).) 67.400 67.400 67.400 67.400 67.400 67.400
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Điện tim thường (Phát hiện rối loạn nhịp tim, bệnh mạch vành, bệnh cơ tim) 52.000 52.000 52.000 52.000 52.000 52.000
2 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) (Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng (Gan, thận,…) đồng thời kiểm tra tử cung buồng trứng (đối với nữ) và tiền liệt tuyến ( đối với nam)) 124.000 124.000 124.000 124.000 124.000 124.000
3 Siêu âm doppler tim (Kiểm tra các bất thường của tim bao gồm cả nhịp đập và kích cỡ to bất thường, những cơn đau ngực không rõ nguyên nhân, tình trạng thở gấp hoặc nhịp tim không đều) 347.000 347.000 347.000 347.000 347.000 347.000
4 Siêu âm tuyến giáp (Đánh giá hình ảnh tuyến giáp, bướu tuyến giáp) 124.000 124.000 124.000 124.000 124.000 124.000
5 [DỊCH VỤ]_Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [MÁY CT160] [Thuốc VISIPAQUE] (Tầm soát khối u mạch máu não) 2.170.000 - 2.170.000 - 2.170.000 -
6 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) (Tầm soát khối u mạch máu não) - 2.600.000 - 2.600.000 - 2.600.000
7 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori (Tầm soát Ung thư đường tiêu hóa trên và Kiểm tra HP dạ dày) 663.000 663.000 663.000 663.000 663.000 663.000
8 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết [không gây mê] (Tầm soát Ung thư đường tiêu hóa dưới) 1.097.000 1.097.000 1.097.000 1.097.000 1.097.000 1.097.000
9 Gây mê khác [GÓI NỘI SOI DẠ DÀY, ĐẠI TRÀNG] [02 ỐNG THUỐC] (Hỗ trợ gây mê và làm sạch ống tiêu hóa) 1.650.000 1.650.000 1.650.000 1.650.000 1.650.000 1.650.000
10 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] (Tầm soát bệnh lý về phổi, lao phổi (KQ đọc MEDIC Hòa Hảo SG)) 113.000 113.000 113.000 113.000 113.000 113.000
C XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) (Tầm soát bệnh thiếu máu, kiểm tra số lượng hồng cầu , bạch cầu phát hiện sớm ung thư.) 95.000 95.000 95.000 95.000 95.000 95.000
2 Định lượng Creatinin (máu) (Đánh giá chức năng thận để chụp CT/MRI có cản quang/Cản từ) 45.000 45.000 45.000 45.000 45.000 45.000
3 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] (Đánh giá chức năng tuyến giáp) 117.000 117.000 117.000 117.000 117.000 117.000
4 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] (Đánh giá chức năng tuyến giáp) 117.000 117.000 117.000 117.000 117.000 117.000
5 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] (Đánh giá chức năng tuyến giáp) 117.000 117.000 117.000 117.000 117.000 117.000
6 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] (Hỗ trợ chẩn đoán ung thư gan nguyên phát) 210.000 210.000 210.000 210.000 210.000 210.000
7 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] (Tầm soát ung thư vú) - - 210.000 210.000 210.000 210.000
8 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] (Tầm soát ung thư tuyến tụy) 210.000 210.000 210.000 210.000 210.000 210.000
9 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] (Tầm soát ung thư buồng trứng) - - 210.000 210.000 210.000 210.000
10 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] (Hỗ trợ chẩn đoán ung thư đường tiêu hóa) 210.000 210.000 210.000 210.000 210.000 210.000
11 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] (Tầm soát ung thư phổi) 210.000 210.000 210.000 210.000 210.000 210.000
12 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] (Hỗ trợ chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến) 210.000 210.000 - - - -
13 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] (Tầm soát ung thư dạ dày) 210.000 210.000 210.000 210.000 210.000 210.000
14 Định lượng Cortisol (máu) (Đánh giá chức năng tuyến thượng thận, hỗ trợ phát hiện suy tuyến thượng thận (Addison) hoặc cường cortisol/hội chứng Cushing.) 163.000 163.000 163.000 163.000 163.000 163.000
D CHUYÊN KHOA DÀNH CHO NỮ (TÙY CHỌN)
1 Khám chuyên khoa Sản (Kiểm tra tổng quan vùng bụng dưới với nữ chưa có gia đình. Khám âm đạo bằng dụng cụ tử cung với nữ có gia đình.) - - 67.400 67.400 67.400 67.400
2 PAP Liqui [GỬI MEDIC HÒA HẢO] (Xét nghiệm tế bào cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung. (Kết quả đọc bởi GS Nguyễn Sào Trung; GS Hứa Thị Ngọc Hà - MEDIC HÒA HẢO SÀI GÒN)) - - - - 800.000 800.000
3 Soi cổ tử cung (Khảo sát tổn thương cổ tử cung bằng máy soi phóng đại.) - - - - 113.000 113.000
4 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo (Khảo sát tử cung buồng trứng) - - - - 344.000 344.000
5 Siêu âm tuyến vú hai bên (Sàng lọc phát hiện sớm tổn thương 2 bên vú và nách) - - 155.000 155.000 155.000 155.000
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 8.321.400 8.751.400 8.753.800 9.183.800 10.010.800 10.440.800
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ TỤY CƠ BẢN

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
MRI CẢN TỪ CHỤP CT GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 124.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng (Gan, thận,…) đồng thời kiểm tra tử cung buồng trứng (đối với nữ) và tiền liệt tuyến ( đối với nam)
2 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) 2.600.000 - Phát hiện các khối u tụy, đánh giá kích thước, vị trí và mức độ xâm lấn.
3 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [CHỤP MÁY CT160] - 1.567.000 Phát hiện các khối u tụy, đánh giá kích thước, vị trí và mức độ xâm lấn.
C XÉT NGHIỆM
1 Định lượng Creatinin (máu) 45.000 45.000 Đánh giá chức năng thận
2 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 45.000 45.000 Chất xúc tác, giúp cho quá trình tiêu hóa và hấp thu tinh bột ở ruột non diễn ra dễ dàng hơn
3 Đo hoạt độ Lipase [Máu] 108.000 108.000 Men Tụy
4 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 45.000 45.000 Đánh giá mức độ nặng của một bệnh lý gan
5 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 45.000 45.000 Đánh giá mức độ nặng của một bệnh lý gan
6 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 45.000 45.000 Đánh giá chức năng Gan
7 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 45.000 45.000 Đánh giá chức năng Gan
8 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 45.000 45.000 Đánh giá chức năng Gan
9 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 95.000 Tầm soát bệnh thiếu máu, kiểm tra số lượng hồng cầu, bạch cầu phát hiện sớm ung thư.
10 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 210.000 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở tuyến tụy
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 3.519.400 2.486.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ TUYẾN GIÁP CƠ BẢN

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
MRI CẢN TỪ MRI KHÔNG CẢN TỪ GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Siêu âm tuyến giáp 124.000 124.000 Đánh giá hình ảnh tuyến giáp
2 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.600.000 2.000.000 Đánh giá các tổn thương viêm, tổn thương u tuyến giáp và vùng cổ
C XÉT NGHIỆM
1 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 117.000 117.000 Đánh giá chức năng tuyến giáp
2 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 117.000 117.000 Đánh giá chức năng tuyến giáp
3 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 117.000 117.000 Đánh giá chức năng tuyến giáp
4 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 155.000 155.000 Phát hiện kháng thể kháng Thyroglobulin, hỗ trợ chẩn đoán bệnh tuyến giáp tự miễn, đặc biệt viêm tuyến giáp Hashimoto.
5 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] 175.000 175.000 Chẩn đoán xác định các bệnh lý viêm giáp tự miễn, chẩn đoán phân biệt bệnh lý tuyến giáp do nguyên nhân tự miễn hoặc do nguyên nhân khác, cũng như giúp các bác sĩ lâm sàng đưa ra quyết định điều trị đối với những bệnh nhân nhược giáp
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 3.472.400 2.872.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ VÚ CƠ BẢN

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
NỮ GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Siêu âm tuyến vú 2 bên 155.000 Sàng lọc phát hiện sớm tổn thương 2 bên vú và nách
C XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 Tầm soát bệnh thiếu máu, kiểm tra số lượng hồng cầu, bạch cầu phát hiện sớm ung thư.
2 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở buồng trứng
TỔNG GIÁ 527.400
Lưu ý: Bác sĩ phòng khám Phụ khoa tư vấn Khách hàng chụp MRI vú (nếu cần)
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI PHÁT HIỆN SỚM CÁC BỆNH LÝ CƠ BẢN VỀ GAN (BAO GỒM: VIÊM GAN SIÊU VI B,C)

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
GIÁ GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng (Gan, thận,…) đồng thời kiểm tra tử cung buồng trứng (đối với nữ) và tiền liệt tuyến ( đối với nam)
2 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) [Siêu âm đàn hồi gan] 220.000 Xác định bệnh nhân có bị Xơ Gan hay không
C XÉT NGHIỆM
1 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 45.000 Đánh giá chức năng Gan
2 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 45.000 Đánh giá chức năng Gan
3 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 45.000 Đánh giá chức năng Gan
4 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 45.000 Đánh giá mức độ nặng của một bệnh lý Gan
5 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 45.000 Đánh giá mức độ nặng của một bệnh lý Gan
6 HBsAg miễn dịch tự động 123.000 Tìm kháng nguyên virus gây viêm gan siêu vi B
7 HBsAb định lượng 186.000 Tìm kháng thể virus gây viêm gan siêu vi B
8 HBc total miễn dịch tự động 175.000 Phát hiện kháng thể lõi virus Viêm gan B
9 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở gan giai đoạn nguyên phát
10 HCV Ab miễn dịch tự động 198.000 Tìm kháng thể virus viêm gan siêu vi C trong máu, dùng để sàng lọc bệnh viêm gan C
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 1.528.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ DẠ DÀY CƠ BẢN

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
NỘI SOI DẠ DÀY CÓ GÂY MÊ NỘI SOI DẠ DÀY KHÔNG GÂY MÊ GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Điện tim thường 52.000 52.000 Phát hiện rối loại nhịp tim, bệnh tim thiếu máu cục bộ.
2 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 124.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng (Gan, thận,…) đồng thời kiểm tra tử cung buồng trứng (đối với nữ) và tiền liệt tuyến ( đối với nam), Khảo sát hạch ổ bụng, động mạch chủ bụng để thực hiện nội soi.
3 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori [gây mê] 1.663.000 _ Phát hiện sớm các bệnh lý bất thường ở dạ dày và Kiểm tra HP dạ dày
4 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori _ 663.000 Phát hiện sớm các bệnh lý bất thường ở dạ dày và Kiểm tra HP dạ dày
C XÉT NGHIỆM
1 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 210.000 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở dạ dày
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 2.116.400 1.116.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ ĐẠI TRỰC TRÀNG CƠ BẢN

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
NỘI SOI ĐẠI TRÀNG CÓ GÂY MÊ NỘI SOI ĐẠI TRÀNG KHÔNG GÂY MÊ GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Điện tim thường 52.000 52.000 Phát hiện rối loạn nhịp tim, bệnh tim thiếu máu cục bộ.
2 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 124.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng (Gan, thận,…) đồng thời kiểm tra tử cung buồng trứng (đối với nữ) và tiền liệt tuyến ( đối với nam), Khảo sát hạch ổ bụng, động mạch chủ bụng để thực hiện nội soi.
3 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết [gây mê] 2.197.000 _ Phát hiện sớm các bệnh lý bất thường ở đại trực tràng
4 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết [không gây mê] _ 1.097.000 Phát hiện sớm các bệnh lý bất thường ở đại trực tràng
C XÉT NGHIỆM
1 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 210.000 210.000 Phát hiện dấu ấn chỉ điểm bất thường ở đường tiêu hóa
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 2.650.400 1.550.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ VỀ TIM

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
Không MRI, CT GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, huyết áp, … Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Điện tim thường 52.000 Phát hiện rối loạn nhịp tim, bệnh mạch vành, bệnh cơ tim
2 Siêu âm doppler tim 347.000 Tầm soát bệnh lý hẹp/ hở van tim, thiếu máu cơ tim, huyết khối, buồng tim…
3 [DỊCH VỤ]_Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) [Có thuốc cản quang] [MÁY CT160] [Thuốc VISIPAQUE] 3.220.000 Phát hiện bệnh mạch vành, hẹp tắc mạch tim, rối loạn cấu trúc tim, đánh giá buồng tim, van tim, cơ tim và huyết khối.
C XÉT NGHIỆM
1 Định lượng Creatinin [Máu] 45.000 Khảo sát chức năng thận
2 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] 567.000 Đánh giá suy tim, hỗ trợ chẩn đoán và theo dõi mức độ nặng nhẹ của bệnh tim mạch.
3 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 142.000 Dùng để chẩn đoán Nhồi máu cơ tim, Cơn đau thắt ngực (Thực hiện DVKT này khi BN có triệu chứng đau ngực)
4 Định lượng Troponin I [Máu] 134.000 Dùng để chẩn đoán Nhồi máu cơ tim cấp có hoặc không có ST chênh lênh(sai chính tả nữa rồi ), Cơn đau thắt ngực (Thực hiện DVKT này khi BN có triệu chứng đau ngực)
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 4.574.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ VỀ TIM - MẠCH MÁU - THẦN KINH

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
Không MRI, CT Có MRI Chụp CT GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, huyết áp, … Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Điện tim thường 52.000 52.000 52.000 Phát hiện rối loạn nhịp tim, bệnh mạch vành, bệnh cơ tim
2 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 124.000 124.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan mạch máu
3 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 347.000 347.000 347.000 Đánh giá mức độ hẹp động mạch cảnh, động mạch cột sống 2 bên
4 Siêu âm doppler tim 347.000 347.000 347.000 Tầm soát bệnh lý hẹp/ hở van tim, thiếu máu cơ tim, huyết khối, buồng tim…
5 [DỊCH VỤ]_Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) [Có thuốc cản quang] [MÁY CT160] [Thuốc VISIPAQUE] - 3.220.000 3.220.000 Phát hiện bệnh mạch vành, hẹp tắc mạch tim, rối loạn cấu trúc tim, đánh giá buồng tim, van tim, cơ tim và huyết khối. (KQ đọc MEDIC Hòa Hảo SG)
6 [DỊCH VỤ]_Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [MÁY CT160] [Thuốc VISIPAQUE] - - 2.170.000 Tầm soát khối u mạch máu não, đột quỵ não, dị dạng mạch máu não,...
7 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) - 2.600.000 - Tầm soát khối u mạch máu não, đột quỵ não, dị dạng mạch máu não,...(ÁP DỤNG KHI KHÁCH HÀNG YÊU CẦU)
C XÉT NGHIỆM
1 Định lượng Acid Uric [Máu] 45.000 45.000 45.000 Tầm soát bệnh Gout
2 Định lượng Creatinin [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng thận
3 Định lượng Glucose [Máu] 45.000 45.000 45.000 Định lượng đường trong máu
4 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng gan
5 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng gan
6 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ máu
7 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ máu
8 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ máu
9 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 47.000 47.000 47.000 Định lượng mỡ trong máu
10 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 85.000 85.000 85.000 Đánh giá rối loạn điện giải
11 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 98.000 98.000 98.000 Sử dụng để đánh giá nguy cơ mắc bệnh tim mạch ở những người khỏe mạnh và là một dấu hiệu chỉ dẫn tiên lượng bệnh tái phát
12 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 142.000 142.000 142.000 Đánh giá tổn thương cơ tim, hỗ trợ phát hiện nhồi máu cơ tim và theo dõi tổn thương cơ tim.
13 Định lượng Troponin I [Máu] 134.000 134.000 134.000 Dùng để chẩn đoán Nhồi máu cơ tim cấp có hoặc không có ST chênh lên, Cơn đau thắt ngực
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 1.815.400 7.635.400 7.205.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT MỘT SỐ BIẾN CHỨNG CỦA BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
KHÔNG CT, MRI CHỤP CT CHỤP MRI GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, huyết áp, … Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Điện tim thường 52.000 52.000 52.000 Phát hiện rối loạn nhịp tim, bệnh tim thiếu máu cục bộ.
2 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 113.000 113.000 113.000 Đánh giá chức năng phổi. Loại trừ một số biến chứng như: Xơ phổi, Suy giảm miễn dịch phổi,…
3 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 124.000 124.000 Loại trừ một số biến chứng do ĐTĐ gây ra như: Sỏi Túi mật, Gan nhiễm mở,…
4 Siêu âm doppler tim 347.000 347.000 347.000 Đánh giá Nhồi máu cơ tim → Suy tim
5 Doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ 347.000 347.000 347.000 Phát hiện xơ vữa, hẹp ĐM cảnh
6 Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 347.000 347.000 347.000 Xơ vữa, hẹp → nguy cơ hẹp, tắt nghẽn mạch máu.
7 Siêu âm doppler mạch máu 347.000 347.000 347.000 Xơ vữa, hẹp → nguy cơ đột quỵ não (tai biến mạch máu não)
8 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) - - 2.600.000 Đánh giá mức độ tổn thương mạch máu nhỏ trong não do biến chứng của ĐTĐ (nếu có)
9 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [CHỤP MÁY CT160] - 1.567.000 - Đánh giá mức độ tổn thương mạch máu nhỏ trong não do biến chứng của ĐTĐ (nếu có)
C XÉT NGHIỆM
1 Định lượng Creatinin [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng thận
2 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] 123.000 123.000 123.000 Micro Albumin Urine giúp phát hiện sớm tổn thương thận do ĐTĐ.
3 Định lượng Glucose [Máu] 45.000 45.000 45.000 Đánh giá đường trong máu (trước ăn hoặc sau ăn)
4 Định lượng HbA1c [Máu] 173.000 173.000 173.000 Đánh giá đường huyết trong 3 tháng
5 Định lượng Acid Uric [Máu] 45.000 45.000 45.000 Mức acid uric máu cao (tăng acid uric máu) có liên quan đến tình trạng kháng insulin, một trong những yếu tố chính dẫn đến đái tháo đường type 2
6 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Đánh giá mức độ ảnh hưởng của ĐTĐ đến chức năng gan. Loại trừ biến chứng dẫn đến Xơ gan,..
7 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Đánh giá mức độ ảnh hưởng của ĐTĐ đến chức năng gan. Loại trừ biến chứng dẫn đến Xơ gan,..
8 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Đánh giá mức độ ảnh hưởng của ĐTĐ đến chức năng gan. Loại trừ biến chứng dẫn đến Xơ gan,..
9 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 85.000 85.000 85.000 Đánh giá tình trạng mất, bù điện giải trong quá trình điều trị, loại trừ một số biến chứng khác của ĐTĐ
10 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ trong máu. Mỡ máu tăng gây xơ vữa động mạch – làm tăng sức cản mạch máu, tăng nguy cơ xơ vữa và hẹp mạch vành.
11 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ trong máu. Mỡ máu tăng gây xơ vữa động mạch – làm tăng sức cản mạch máu, tăng nguy cơ xơ vữa và hẹp mạch vành.
12 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 47.000 47.000 47.000 Định lượng mỡ trong máu. Mỡ máu tăng gây xơ vữa động mạch – làm tăng sức cản mạch máu, tăng nguy cơ xơ vữa và hẹp mạch vành.
13 Định lượng Triglycerid [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ trong máu. Mỡ máu tăng gây xơ vữa động mạch – làm tăng sức cản mạch máu, tăng nguy cơ xơ vữa và hẹp mạch vành.
14 Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1) [Máu] [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 125.000 125.000 125.000 Đánh giá nguy cơ xơ vữa động mạch, bệnh tim mạch và rối loạn lipid máu.
15 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 48.000 48.000 48.000 Phát hiện viêm tiết niệu và loại trừ các biến chứng ảnh hưởng đến thận.
TỔNG CỘNG 2.762.400 4.329.400 5.362.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT MỘT SỐ BIẾN CHỨNG CỦA BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
KHÔNG CT, MRI CHỤP CT CHỤP MRI GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, huyết áp, … Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 113.000 113.000 113.000 Đánh giá tim to, sung huyết phổi
2 Điện tim thường 52.000 52.000 52.000 Phát hiện rối loạn nhịp tim, bệnh tim thiếu máu cục bộ.
3 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 124.000 124.000 Tìm khối u thượng thận, khảo sát thận
4 Siêu âm doppler tim 347.000 347.000 347.000 Phát hiện biến chứng mạch máu và van tim do THA
5 Siêu âm doppler mạch máu 347.000 347.000 347.000 Phát hiện xơ vữa mạch máu các chi
6 Doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ 347.000 347.000 347.000 Phát hiện xơ vữa, hẹp ĐM cảnh
7 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) - - 2.600.000 Đánh giá đột quỵ, xuất huyết não
8 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [CHỤP MÁY CT160] - 1.567.000 - Đánh giá đột quỵ, xuất huyết não
C XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 95.000 95.000 Tầm soát bệnh thiếu máu, kiểm tra số lượng hồng cầu , bạch cầu
2 Định lượng Urê máu [Máu] 45.000 45.000 45.000 Đánh giá chức năng thận
3 Định lượng Creatinin [Máu] 45.000 45.000 45.000 Đánh giá chức năng thận
4 Định lượng HbA1c [Máu] 173.000 173.000 173.000 Đánh giá đường huyết trong 3 tháng
5 Định lượng Glucose [Máu] 45.000 45.000 45.000 Đánh giá đường trong máu (trước ăn hoặc sau ăn)
6 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các biến chứng THA lên chức năng gan. Loại trừ các biến chứng liên quan đến gan như: Xơ gan,…
7 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các biến chứng THA lên chức năng gan. Loại trừ các biến chứng liên quan đến gan như: Xơ gan,…
8 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các biến chứng THA lên chức năng gan. Loại trừ các biến chứng liên quan đến gan như: Xơ gan,…
9 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 85.000 85.000 85.000 Đánh giá mức độ chuyển hóa các chất trong cơ thể. Loại trừ các biến chứng như: Rối loạn nhịp tim, chuột rút,….
10 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ trong máu. Mỡ máu tăng gây xơ vữa động mạch – làm tăng sức cản mạch máu, tăng nguy cơ xơ vữa và hẹp mạch vành.
11 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ trong máu. Mỡ máu tăng gây xơ vữa động mạch – làm tăng sức cản mạch máu, tăng nguy cơ xơ vữa và hẹp mạch vành.
12 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 47.000 47.000 47.000 Định lượng mỡ trong máu. Mỡ máu tăng gây xơ vữa động mạch – làm tăng sức cản mạch máu, tăng nguy cơ xơ vữa và hẹp mạch vành.
13 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ trong máu. Mỡ máu tăng gây xơ vữa động mạch – làm tăng sức cản mạch máu, tăng nguy cơ xơ vữa và hẹp mạch vành.
14 Định lượng Acid Uric [Máu] 45.000 45.000 45.000 Đánh giá tình trạng chuyển hóa chất trong cơ thể. Loại trừ các rối loạn chuyển hóa qua thận
15 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] 123.000 123.000 123.000 Phát hiện sớm tổn thương thận
16 Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1) [Máu] [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 125.000 125.000 125.000 Đánh giá nguy cơ xơ vữa động mạch, bệnh tim mạch và rối loạn lipid máu.
17 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 48.000 48.000 48.000 Phát hiện viêm tiết niệu và dấu hiệu sớm của bệnh lý thận.
TỔNG CỘNG 2.555.400 4.122.400 5.155.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT VIÊM GAN B,C

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
CHI PHÍ GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B XÉT NGHIỆM
1 HBsAg miễn dịch tự động 123.000 Tìm kháng nguyên virus Viêm gan siêu vi B
2 HBsAb định lượng 186.000 Tìm kháng thể virus Viêm gan siêu vi B
3 HBc total miễn dịch tự động 175.000 Phát hiện kháng thể lõi virus Viêm gan B
4 HCV Ab miễn dịch tự động 198.000 Tìm kháng thể virus viêm gan siêu vi C trong máu, dùng để sàng lọc bệnh viêm gan C
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 749.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TIỀN HÔN NHÂN

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
NAM NỮ NAM + NỮ GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, huyết áp, … Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 134.800 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
3 Khám chuyên khoa Sản - 67.400 67.400 Kiểm tra tổng quan vùng bụng dưới với nữ chưa có gia đình. Khám âm đạo bằng dụng cụ tử cung với nữ có gia đình.
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 113.000 113.000 226.000 Tầm soát bệnh lý phổi, lao phổi ( KQ đọc MEDIC Hòa Hảo SG)
2 Điện tim thường 52.000 52.000 104.000 Phát hiện rối loạn nhịp tim, bệnh tim thiếu máu cục bộ.
3 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 124.000 248.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan trong ổ bụng đồng thời kiểm tra tử cung buồng trứng (đối với nữ) và tiền liệt tuyến ( đối với nam)
4 Siêu âm tuyến giáp 124.000 124.000 248.000 Đánh giá hình ảnh tuyến giáp
5 Siêu âm tuyến vú hai bên - 155.000 155.000 Sàng lọc phát hiện sớm tổn thương 2 bên vú và nách
C XÉT NGHIỆM
1 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 156.000 156.000 312.000 Xác định nhóm máu A, B, O, AB
2 HIV Ag/Ab test nhanh 132.000 132.000 264.000 Xét nghiệm HIV (Cho Khách hàng ký phiếu tư vấn)
3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 95.000 190.000 Tầm soát bệnh thiếu máu, kiểm tra số lượng hồng cầu , bạch cầu
4 Định lượng Acid Uric [Máu] 45.000 45.000 90.000 Tầm soát bệnh Gout
5 Định lượng Urê [Máu] 45.000 45.000 90.000 Khảo sát chức năng thận
6 Định lượng Creatinin [Máu] 45.000 45.000 90.000 Khảo sát chức năng thận
7 Định lượng Glucose [Máu] 45.000 45.000 90.000 Định lượng đường trong máu
8 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 45.000 45.000 90.000 Khảo sát chức năng gan
9 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 45.000 45.000 90.000 Khảo sát chức năng gan
10 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 45.000 45.000 90.000 Khảo sát chức năng gan
11 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 48.000 48.000 96.000 Phát hiện viêm tiết niệu và dấu hiệu sớm của bệnh lý thận.
12 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] 49.000 49.000 98.000 Định lượng mỡ máu
13 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 49.000 49.000 98.000 Định lượng mỡ máu
14 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 47.000 47.000 94.000 Định lượng mỡ trong máu
15 Định lượng Triglycerid [Máu] 49.000 49.000 98.000 Định lượng mỡ trong máu
16 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 117.000 117.000 234.000 Tầm soát bệnh lý tuyến giáp
17 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 117.000 117.000 234.000 Tầm soát bệnh lý tuyến giáp
18 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 117.000 117.000 234.000 Tầm soát bệnh lý tuyến giáp
19 HBsAg miễn dịch tự động 123.000 123.000 246.000 Phát hiện nhiễm virus viêm gan B
20 HBsAb định lượng 186.000 186.000 372.000 Kháng thể virus viêm gan B
21 HCV Ab miễn dịch tự động 198.000 198.000 396.000 Tầm soát viêm gan C
22 Anti HDV Total (Liaison) [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 535.000 535.000 1.070.000 Phát hiện kháng thể viêm gan D, giúp xác định người bệnh đã hoặc đang nhiễm virus viêm gan D (HDV) -( Đọc KQ MEDIC Hòa Hảo SG )
23 HEV IgM miễn dịch tự động [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 185.000 185.000 370.000 Phát hiện nhiễm viêm gan E cấp tính hoặc mới mắc (KQ đọc bởi MEDIC Hòa Hảo SG)
24 Rubella virus IgG miễn dịch tự động [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 185.000 185.000 370.000 Tầm soát bệnh Rubella
25 Rubella virus IgM miễn dịch tự động [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 185.000 185.000 370.000 Tầm soát bệnh Rubella
26 Vi khuẩn test nhanh [Syphilis (test nhanh)] 77.000 77.000 154.000 Phát hiện kháng thể đối với Treponema pallidum (TP), vi khuẩn gây ra bệnh giang mai
27 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) [GỬI MEDIC HÒA HẢO] - 585.000 585.000 Đánh giá chức năng buồng trứng và khả năng sinh sản.
28 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] [GỬI MEDIC HÒA HẢO] - 115.000 115.000 Chẩn đoán tình trạng giảm chức năng tuyến sinh dục, vô sinh ở nữ, các rối loạn kinh nguyệt.
29 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] [GỬI MEDIC HÒA HẢO] - 115.000 115.000 Kiểm tra vô sinh cho nữ giới
30 Định lượng Progesteron [Máu] [GỬI MEDIC HÒA HẢO] - 115.000 115.000 Kiểm tra vô sinh cho nữ giới
31 Định lượng Estradiol [Máu] [GỬI MEDIC HÒA HẢO] - 115.000 115.000 Kiểm tra vô sinh cho nữ giới
32 Điện di huyết sắc tố [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 335.000 335.000 670.000 Phát hiện và phân loại các bệnh lý huyết sắc tố, đặc biệt thalassemia (tan máu bẩm sinh) và bệnh hồng cầu hình liềm (KQ đọc bới MEDIC HH SG)
TỔNG CỘNG 3.780.400 5.047.800 8.828.200
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI KIỂM TRA VI CHẤT CHO BÉ

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
CHI PHÍ GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, HA,… Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 Khám Nhi
B XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 Phát hiện thiếu máu (thiếu sắt, thiếu vitamin…) hoặc tìm nguyên nhân rối loạn đông máu, các bệnh lý huyết học.
2 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 85.000 Giúp phát hiện rối loạn do mất nước, tiêu chảy hoặc tình trạng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và sự phát triển của trẻ.
3 Định lượng Ferritin 184.000 Giúp tìm nguyên nhân trẻ mệt mỏi, chậm tăng cân, giảm tập trung hoặc nguyên nhân gây thiếu máu ở trẻ
4 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] 41.000 Phát hiện hạ hoặc tăng canxi máu. Đánh giá nguy cơ co giật do hạ canxi ở trẻ nhỏ.
5 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] 45.000 Quan trọng cho xương, răng và dẫn truyền thần kinh; bất thường có thể liên quan bệnh thận, tuyến giáp hoặc thiếu hụt dinh dưỡng.
6 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 335.000 Phản ánh tình trạng vitamin D, hỗ trợ hấp thu canxi và tăng miễn dịch; thiếu hụt dễ gây loãng xương.
7 Định lượng kẽm trong máu [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 185.000 Hỗ trợ đánh giá trẻ hay ốm vặt, chậm lành vết thương hoặc nguyên nhân khiến trẻ biếng ăn, chậm tăng cân, suy giảm miễn dịch.
8 Định lượng Vitamin B12 [Máu] [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 155.000 Hỗ trợ đánh giá trẻ mệt mỏi, xanh xao, chậm phát triển hoặc nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu to.
9 Định lượng sắt huyết thanh 75.000 Đánh giá tình trạng mệt mỏi, xanh xao, biếng ăn, chậm tăng cân hoặc nguyên nhân thường gặp gây thiếu máu ở trẻ.
10 Định lượng Mg [Máu] [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 55.000 Hỗ trợ đánh giá trẻ hay co cơ, run tay chân, mệt mỏi hoặc Theo dõi các rối loạn liên quan đến dinh dưỡng, tiêu hóa hoặc chuyển hóa.
11 Định lượng Folate [Máu] [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 155.000 Hỗ trợ đánh giá trẻ xanh xao, mệt mỏi, chậm tăng trưởng hoặc nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu to.
12 Định lượng Phospho (máu) [GỬI MEDIC HÒA HẢO] 55.000 Theo dõi sự phát triển xương và răng (phospho kết hợp với canxi tạo cấu trúc xương).Hỗ trợ đánh giá bệnh lý thận, tuyến cận giáp hoặc nguyên nhân dẫn đến thiếu vitamin D.
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 1.532.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT ĐỘT QUỴ CƠ BẢN

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
Không MRI, CT Có MRI Chụp CT GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, huyết áp, … Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 67.400 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 113.000 113.000 113.000 Tầm soát bệnh lý phổi, lao phổi (KQ đọc MEDIC Hòa Hảo SG)
2 Điện tim thường 52.000 52.000 52.000 Phát hiện rối loạn nhịp tim, bệnh mạch vành, bệnh cơ tim
3 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 124.000 124.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan mạch máu
4 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 347.000 347.000 347.000 Đánh giá mức độ hẹp động mạch cảnh, động mạch cột sống 2 bên
5 Siêu âm doppler tim 347.000 347.000 347.000 Tầm soát bệnh lý hẹp/ hở van tim, thiếu máu cơ tim, huyết khối, buồng tim…
6 [DỊCH VỤ]_Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [MÁY CT160] [Thuốc VISIPAQUE] - - 2.170.000 Tầm soát khối u mạch máu não, đột quỵ não, dị dạng mạch máu não,...
7 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) - 2.600.000 - Tầm soát khối u mạch máu não, đột quỵ não, dị dạng mạch máu não,...(ÁP DỤNG KHI KHÁCH HÀNG YÊU CẦU)
C XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 95.000 95.000 Đánh giá số lượng hồng cầu , bạch cầu, phát hiện sớm Ung thư
2 Định lượng Acid Uric [Máu] 45.000 45.000 45.000 Tầm soát bệnh Gout
3 Định lượng Urê [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng thận
4 Định lượng Creatinin [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng thận
5 Định lượng Glucose [Máu] 45.000 45.000 45.000 Định lượng đường trong máu
6 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng gan
7 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng gan
8 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 45.000 45.000 45.000 Khảo sát chức năng gan
9 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ máu
10 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ máu
11 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 49.000 49.000 49.000 Định lượng mỡ máu
12 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 47.000 47.000 47.000 Định lượng mỡ trong máu
13 Định lượng HbA1c [Máu] 173.000 173.000 173.000 Tầm soát tiểu đường trong thời gian 03 tháng.
14 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 85.000 85.000 85.000 Đánh giá rối loạn điện giải
15 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 98.000 98.000 98.000 Sử dụng để đánh giá nguy cơ mắc bệnh tim mạch ở những người khỏe mạnh và là một dấu hiệu chỉ dẫn tiên lượng bệnh tái phát
16 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 142.000 142.000 142.000 Dùng để chẩn đoán Nhồi máu cơ tim, Cơn đau thắt ngực
17 Định lượng Troponin I [Máu] 134.000 134.000 134.000 Phát hiện tổn thương cơ tim, đặc biệt hỗ trợ chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp
18 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 48.000 48.000 48.000 Phát hiện viêm tiết niệu và dấu hiệu sớm của bệnh lý thận.
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 2.334.400 4.934.400 4.504.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT TIM MẠCH VÀ ĐỘT QUỴ

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
CHI PHÍ GHI CHÚ
A KHÁM LÂM SÀNG
1 Dấu hiệu sinh tồn, cân nặng, chiều cao, huyết áp, … Miễn phí
2 Khám lâm sàng 67.400 Khám nội khoa (Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu,...).
B CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 113.000 Tầm soát bệnh lý phổi, lao phổi (KQ đọc MEDIC Hòa Hảo SG)
2 Điện tim thường 52.000 Phát hiện rối loạn nhịp tim, bệnh mạch vành, bệnh cơ tim
3 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 124.000 Đánh giá tình trạng các cơ quan
4 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 347.000 Đánh giá mức độ hẹp động mạch cảnh, động mạch cột sống 2 bên
5 Siêu âm doppler tim 347.000 Tầm soát bệnh lý hẹp/ hở van tim, thiếu máu cơ tim, huyết khối, buồng tim…
6 [DỊCH VỤ]_Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) [Có thuốc cản quang] [MÁY CT160] [Thuốc VISIPAQUE] 3.220.000 Phát hiện bệnh mạch vành, hẹp tắc mạch tim, rối loạn cấu trúc tim, đánh giá buồng tim, van tim, cơ tim và huyết khối. (KQ đọc MEDIC Hòa Hảo SG)
7 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2.000.000 Tầm soát khối u mạch máu não, đột quỵ não, dị dạng mạch máu não,..
8 Siêu âm doppler mạch máu 347.000 Đánh giá tình trạng hẹp/tắc, xơ vữa động mạch - tĩnh mạch chi trên hai bên.
9 Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 347.000 Đánh giá tình trạng hẹp/tắc, xơ vữa động mạch - tĩnh mạch chi dưới hai bên, tầm soát bệnh động mạch ngoại biên.
C XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 95.000 Đánh giá số lượng và các bất thường của tế bào máu.
2 Định lượng Acid Uric [Máu] 45.000 Đánh giá nguy cơ tăng acid uric và bệnh gout.
3 Định lượng Urê [Máu] 45.000 Khảo sát chức năng thận
4 Định lượng Creatinin [Máu] 45.000 Khảo sát chức năng thận
5 Định lượng Glucose [Máu] 45.000 Định lượng đường trong máu
6 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 45.000 Đánh giá tổn thương tế bào gan.
7 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 45.000 Đánh giá tổn thương gan và một số cơ quan khác.
8 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 45.000 Đánh giá chức năng gan và đường mật.
9 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 49.000 Đánh giá tình trạng rối loạn mỡ máu.
10 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] 49.000 Đánh giá tình trạng mỡ máu và nguy cơ xơ vữa.
11 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 49.000 Đánh giá cholesterol tốt và nguy cơ bệnh tim mạch.
12 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 47.000 Đánh giá cholesterol xấu và nguy cơ xơ vữa động mạch.
13 Định lượng HbA1c [Máu] 173.000 Tầm soát đái tháo đường trong thời gian 03 tháng.
14 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 85.000 Đánh giá rối loạn điện giải
15 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 98.000 Sử dụng để đánh giá nguy cơ mắc bệnh tim mạch ở những người khỏe mạnh và là một dấu hiệu chỉ dẫn tiên lượng bệnh tái phát
16 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] 567.000 Đánh giá suy tim, hỗ trợ chẩn đoán và theo dõi mức độ nặng nhẹ của bệnh tim mạch.
17 Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] 142.000 Hỗ trợ phát hiện tổn thương cơ tim và nhồi máu cơ tim.
18 Định lượng Troponin I [Máu] 134.000 Hỗ trợ phát hiện tổn thương cơ tim và nhồi máu cơ tim cấp.
19 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 48.000 Phát hiện viêm tiết niệu và dấu hiệu sớm của bệnh lý thận.
TỔNG GIÁ TÙY CHỌN 8.815.400
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115
320 Trần Hưng Đạo, Khóm 2, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
Tư vấn: 0945 626 115

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ GAN CƠ BẢN

STT NỘI DUNG KHÁM
CHẨN ĐOÁN
CHI PHÍ GHI CHÚ
TỔNG CỘNG 0
Đơn vị tính: VNĐ. Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ để được xác nhận. Tư vấn 0945 626 115